硬件

硬件
yìngjiàn
ngạnh kiện

phần cứng (máy tính)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#26015
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần cứng (máy tính)

    • Đây là phần cứng máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.