转运

转运
zhuǎnyùn
chuyển vận

chuyển hàng; trung chuyển; vận chuyển tiếp

2 nghĩa#37929
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển hàng; trung chuyển; vận chuyển tiếp

    • Hàng hóa sẽ được chuyển vận từ Thượng Hải.

  2. động từ

    vận may chuyển đổi; gặp vận may; chuyển vận (hàng hóa)

    • Hy vọng tôi có thể chuyển vận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.