Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集装箱
集装箱
tập trang rương
công-ten-nơ; thùng container
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24466
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công-ten-nơ; thùng container
- 。
Cái container này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
集装箱
Phồn thể集裝箱
tập trang rương
công-ten-nơ; thùng container
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24466
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công-ten-nơ; thùng container
- 。
Cái container này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.