转移视线

转移视线
zhuǎnshìxiàn
chuyển di thị tuyến

đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý

    • Anh ấy chuyển tầm mắt, giả vờ không nhìn thấy.

  2. động từ

    đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý

    • Anh ấy cố gắng chuyển hướng sự chú ý.

  3. động từ

    đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.