转移安置

转移安置
zhuǎnānzhì
chuyển di an trí

di dời và tái định cư; chuyển di an trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di dời và tái định cư; chuyển di an trí

    • Chính phủ sẽ di dời và bố trí lại những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

  2. động từ

    sơ tán; di dời

    • Họ được sơ tán đến nơi an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.