转眼即逝

转眼即逝
zhuǎnyǎnshì
chuyển nhãn tức thệ

thoáng cái là qua; chớp mắt đã mất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoáng cái là qua; chớp mắt đã mất [thành ngữ]

    • Thời gian trôi qua trong chớp mắt.

  2. tính từ

    thoáng cái là qua; chớp mắt đã mất [thành ngữ]

    • Thời gian trôi qua trong nháy mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.