转眼之间

转眼之间
zhuǎnyǎnzhījiān
chuyển nhãn chi gian

trong nháy mắt; thoáng cái [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; thoáng cái [thành ngữ]

    • Trong nháy mắt, anh ấy đã lớn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.