转眼

转眼
zhuǎnyǎn
chuyển nhãn

nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34363
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc

    • Thoáng cái đã đến mùa hè rồi.

  2. trạng từ

    thoáng cái; chớp mắt; trong nháy mắt

    • Trong nháy mắt, anh ấy đã lớn rồi.

  3. động từ

    trong nháy mắt; thoắt cái

    • Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.