转机

转机
zhuǎn
chuyển cơ

cơ hội chuyển biến; bước ngoặt tốt; (trong du lịch) quá cảnh đổi chuyến bay

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18567
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cơ hội chuyển biến; bước ngoặt tốt; (trong du lịch) quá cảnh đổi chuyến bay

    • Tình hình bắt đầu chuyển biến tốt hơn rồi.

  2. động từ

    chuyển máy bay; cơ hội chuyển biến (tốt đẹp)

    • Chúng tôi cần chuyển máy bay đi Thượng Hải.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.