转播

转播
zhuǎn
chuyển bá

phát lại; chuyển tiếp (chương trình phát thanh/truyền hình)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25831
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát lại; chuyển tiếp (chương trình phát thanh/truyền hình)

    • Chương trình này đang được phát sóng.

  2. động từ

    phát lại; tiếp sóng; truyền tiếp

    • Đài truyền hình đang truyền hình trực tiếp trận đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.