转接班机

转接班机
zhuǎnjiēbān
chuyển tiếp ban cơ

chuyến bay nối chuyến; chuyến bay trung chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến bay nối chuyến; chuyến bay trung chuyển

    • Tôi cần chuyến bay nối chuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.