转战千里

转战千里
zhuǎnzhànqiān
chuyển chiến thiên lý

chinh chiến khắp nơi trên ngàn dặm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chinh chiến khắp nơi trên ngàn dặm [thành ngữ]

    • Họ chiến đấu khắp ngàn dặm, cuối cùng đã giành được chiến thắng.

  2. danh từ

    chiến đấu liên miên qua ngàn dặm [thành ngữ]

    • Họ đã chiến đấu không ngừng nghỉ hàng ngàn dặm và cuối cùng đã giành được chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.