转悠

转悠
zhuànyou
chuyến du

đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21472
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang

    • Anh ấy thích đi dạo trong công viên.

  2. động từ

    đi lại lảng vảng; loanh quanh; đi dạo (khẩu)

    • Anh ấy cứ lảng vảng trước mắt tôi.

  3. động từ

    lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn

    • Anh ấy đang đi loanh quanh trong phòng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.