- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang
đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.
đi lại lảng vảng; loanh quanh; đi dạo (khẩu)
Anh ấy cứ lảng vảng trước mắt tôi.
lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn
Anh ấy đang đi loanh quanh trong phòng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang
đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.
đi lại lảng vảng; loanh quanh; đi dạo (khẩu)
Anh ấy cứ lảng vảng trước mắt tôi.
lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn
Anh ấy đang đi loanh quanh trong phòng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.