转圈

转圈
zhuànquān
chuyến khuyên

xoay vòng; quay tròn

7 nghĩa#26421
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay vòng; quay tròn

    • Cô ấy thích xoay tròn khi nhảy múa.

  2. động từ

    quay vòng; xoay vòng

    • Chú chó con đang quay vòng trên bãi cỏ.

  3. động từ

    xoay vòng; luân chuyển

    • Trái đất quay quanh mặt trời.

  4. động từ

    xoay vòng; đi vòng quanh; vẽ vòng tròn

    • Những đứa trẻ đang chạy vòng quanh trong sân.

  5. động từ

    chạy qua chạy lại; chạy tới chạy lui

    • Chú chó con đang chạy vòng vòng trong sân.

  6. động từ

    đi vòng vòng; vòng vo; (bóng) nói vòng quanh

    • Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

  7. động từ

    (khẩu) nói vòng vo; nói quanh co

    • Bạn đừng nói vòng vo nữa, nói thẳng đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.