转向盘

转向盘
zhuǎnxiàngpán
chuyển hướng bàn

vô lăng; tay lái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vô lăng; tay lái

    • Anh ấy đang nắm vô lăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.