转危为安

转危为安
zhuǎnwēiwéiān
chuyển nguy vi an

chuyển nguy thành an; thoát khỏi nguy hiểm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển nguy thành an; thoát khỏi nguy hiểm [thành ngữ]

    • Bác sĩ giúp bệnh nhân chuyển nguy thành an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.