转化糖

转化糖
zhuǎnhuàtáng
chuyển hoá đường

đường nghịch chuyển; đường invertase

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường nghịch chuyển; đường invertase

    • Đường nghịch đảo là một loại chất tạo ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.