- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
cửa hàng xe; đại lý xe
cửa hàng xe; đại lý xe
Cửa hàng xe này rất lớn.
cửa hàng xe; đại lý xe
hãng xe; công ty taxi
Công ty taxi này phục vụ rất tốt.
cửa hàng xe; gara ô tô (thương mại)
Cửa hàng sửa xe này rất lớn.
lái xe; di chuyển bằng xe; đại lý xe
lái xe; di chuyển bằng xe; đại lý xe
Anh ấy thích lái xe.
cửa hàng xe; đại lý xe
cửa hàng xe; đại lý xe
Cửa hàng xe này rất lớn.
cửa hàng xe; đại lý xe
hãng xe; công ty taxi
Công ty taxi này phục vụ rất tốt.
cửa hàng xe; gara ô tô (thương mại)
Cửa hàng sửa xe này rất lớn.
lái xe; di chuyển bằng xe; đại lý xe
lái xe; di chuyển bằng xe; đại lý xe
Anh ấy thích lái xe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.