车行

车行
chēháng
xa hàng

cửa hàng xe; đại lý xe

4 nghĩa#31563
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng xe; đại lý xe

    • Cửa hàng xe này rất lớn.

  2. danh từ

    cửa hàng xe; đại lý xe

  3. danh từ

    hãng xe; công ty taxi

    • Công ty taxi này phục vụ rất tốt.

  4. danh từ

    cửa hàng xe; gara ô tô (thương mại)

    • Cửa hàng sửa xe này rất lớn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.