其间

其间
jiān
kỳ gian

trong khoảng thời gian đó; trong thời gian ấy; kỳ gian

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40359
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong khoảng thời gian đó; trong thời gian ấy; kỳ gian

    • Trong khoảng thời gian đó đã xảy ra rất nhiều chuyện.

  2. danh từ

    trong khoảng thời gian đó; trong khi đó

  3. danh từ

    trong thời gian đó; trong khoảng thời gian đó; kỳ gian

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.