车厘子

车厘子
chēzi
xa ly tử

quả anh đào ngọt; cherry

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả anh đào ngọt; cherry

    • Tôi thích ăn quả cherry.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.