车前草

车前草
chēqiáncǎo
xa tiền thảo

cây mã đề (Plantago asiatica), thảo dược lâu năm dùng trong Đông y

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây mã đề (Plantago asiatica), thảo dược lâu năm dùng trong Đông y(kế thừa)

    • Cây mã đề là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.