Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
身分证号码
身分证号码
thân phận chứng hiệu mã
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
- ?
Xin hỏi số chứng minh thư của bạn là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身分证号码
Phồn thể身分證號碼
thân phận chứng hiệu mã
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số chứng minh nhân dân; số căn cước công dân
- ?
Xin hỏi số chứng minh thư của bạn là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.