蹭
蹭
thặng
⾜bộ túc · 19 nétcọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15907
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)
- 。
Mèo thích cọ vào chân tôi.
- 貳动động từ
đi lê chân; cọ xát; (khẩu) ăn theo; nhờ vả
- 。
Anh ấy lững thững bỏ đi.
- 參动động từ
(khẩu) ăn bám; đi nhờ; ăn chực
- 。
Anh ấy thích ăn chực.
Đang tải…
蹭
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)
- 。
Mèo thích cọ vào chân tôi.
- 貳动động từ
đi lê chân; cọ xát; (khẩu) ăn theo; nhờ vả
- 。
Anh ấy lững thững bỏ đi.
- 參动động từ
(khẩu) ăn bám; đi nhờ; ăn chực
- 。
Anh ấy thích ăn chực.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.