Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热度
热度
nhiệt độ
nhiệt độ; (bóng) sự nhiệt tình; độ hot; sức hút
4 nghĩa#30348
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ; (bóng) sự nhiệt tình; độ hot; sức hút
- 。
Bộ phim này rất hot.
- 貳名danh từ
mức độ nóng; sức nóng; (bóng) độ hot; sự quan tâm
- 。
Nơi này có nhiệt độ rất cao.
- 參名danh từ
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
- 。
Bộ phim này có độ hot rất cao.
- 肆名danh từ
nhiệt độ; (khẩu) sốt; thân nhiệt cao bất thường
- ,。
Anh ấy bị sốt, nhiệt độ rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热度
Phồn thể熱度
nhiệt độ
nhiệt độ; (bóng) sự nhiệt tình; độ hot; sức hút
4 nghĩa#30348
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ; (bóng) sự nhiệt tình; độ hot; sức hút
- 。
Bộ phim này rất hot.
- 貳名danh từ
mức độ nóng; sức nóng; (bóng) độ hot; sự quan tâm
- 。
Nơi này có nhiệt độ rất cao.
- 參名danh từ
nhiệt huyết; đam mê; hứng khởi
- 。
Bộ phim này có độ hot rất cao.
- 肆名danh từ
nhiệt độ; (khẩu) sốt; thân nhiệt cao bất thường
- ,。
Anh ấy bị sốt, nhiệt độ rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.