踩高跷

踩高跷
cǎigāoqiāo
thải cao khiêu

đi cà kheo; đi kheo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi cà kheo; đi kheo

    • Anh ấy thích đi cà kheo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.