踩踏

踩踏
cǎi
thải đạp

giẫm đạp; dẫm lên

1 nghĩa#46038
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giẫm đạp; dẫm lên

    • Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.