踩线团

踩线团
cǎixiàntuán
thải tuyến đoàn

đoàn khảo sát thực địa; đoàn tham quan tiền trạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn khảo sát thực địa; đoàn tham quan tiền trạm

    • Chúng tôi đã tổ chức một đoàn khảo sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.