踩刹车

踩刹车
cǎishāchē
thải sa xa

đạp phanh; đạp thắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp phanh; đạp thắng

    • Xin hãy đạp phanh.

  2. động từ

    đạp phanh; thắng xe

    • Xin hãy đạp phanh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.