踢腿

踢腿
tuǐ
thích thối

đá chân; đá cước (trong múa, võ thuật,...)

1 nghĩa#38591
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đá chân; đá cước (trong múa, võ thuật,...)

    • Anh ấy thích đá chân.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.