踏进

踏进
jìn
đạp tiến

bước vào; đặt chân vào

3 nghĩa#19107
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước vào; đặt chân vào

    • Anh ấy bước vào phòng.

  2. động từ

    bước vào; đặt chân vào

    • Anh ấy bước vào phòng.

  3. động từ

    bước vào; đi vào

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.