Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
职场
职场
chức trường
môi trường công sở; nơi làm việc
3 nghĩa#49935
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môi trường công sở; nơi làm việc
- 。
Cạnh tranh ở nơi làm việc rất khốc liệt.
- 貳名danh từ
môi trường công sở; chốn công việc; nơi làm việc
- 。
Cạnh tranh trong môi trường công sở rất khốc liệt.
- 參名danh từ
môi trường công sở; nơi làm việc; thị trường việc làm
- 。
Cạnh tranh trong thị trường việc làm rất khốc liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ职场
Phồn thể職場
chức trường
môi trường công sở; nơi làm việc
3 nghĩa#49935
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môi trường công sở; nơi làm việc
- 。
Cạnh tranh ở nơi làm việc rất khốc liệt.
- 貳名danh từ
môi trường công sở; chốn công việc; nơi làm việc
- 。
Cạnh tranh trong môi trường công sở rất khốc liệt.
- 參名danh từ
môi trường công sở; nơi làm việc; thị trường việc làm
- 。
Cạnh tranh trong thị trường việc làm rất khốc liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)