踏足

踏足
đạp túc

đặt chân lên; bước chân vào

2 nghĩa#37162
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt chân lên; bước chân vào

    • Anh ấy lần đầu đặt chân đến Trung Quốc.

  2. động từ

    đặt chân vào; bước vào (một lĩnh vực mới)

    • Đây là lần đầu tiên anh ấy bước chân vào ngành này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.