踏步不前

踏步不前
qián
đạp bộ bất tiền

dậm chân tại chỗ; không tiến triển [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dậm chân tại chỗ; không tiến triển [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.

  2. động từ

    giậm chân tại chỗ; đánh dấu thời gian

    • Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.