踌躇满志

踌躇满志
chóuchúmǎnzhì
trù trừ mãn chí

tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]

    • Anh ấy tự tin chấp nhận thử thách.

  2. tính từ

    tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo

    • Anh ấy tự mãn nhận nhiệm vụ mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.