Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
踌躇满志
踌躇满志
trù trừ mãn chí
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự tin chấp nhận thử thách.
- 貳形tính từ
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
- 。
Anh ấy tự mãn nhận nhiệm vụ mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ踌躇满志
Phồn thể躊躇滿志
trù trừ mãn chí
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mãn với thành công của mình; vênh vang đắc ý [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tự tin chấp nhận thử thách.
- 貳形tính từ
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
- 。
Anh ấy tự mãn nhận nhiệm vụ mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.