践踏

践踏
jiàn
tiễn đạp

đi lội qua; lội (qua nước, bùn)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17705
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi lội qua; lội (qua nước, bùn)

    • Đừng giẫm lên cỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.