路面电车

路面电车
miàndiànchē
lộ diện điện xa

xe điện mặt đường; tàu điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe điện mặt đường; tàu điện

    • Xe điện mặt đất là một loại phương tiện giao thông công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.