路码表

路码表
biǎo
lộ mã biểu

đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét

    • Đồng hồ đo quãng đường của chiếc xe này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.