路易斯

路易斯
lộ dịch tư

Louis hoặc Lewis (tên người)

1 nghĩa#4000
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Louis hoặc Lewis (tên người)

    欧洲和美国常见的男性人名ōuzhōu hé měiguó chángjiàn de nánxìng rénmíng

    • Louis là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.