路德宗

路德宗
zōng
lộ đức tông

đạo Tin Lành Luther; Giáo hội Luther

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo Tin Lành Luther; Giáo hội Luther

    • Giáo hội Luther là một nhánh chính của Kitô giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.