跨接器

跨接器
kuàjiē
khoá tiếp khí

jumper (linh kiện điện tử); cầu nối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    jumper (linh kiện điện tử); cầu nối

    • Cái jumper này dùng để nối mạch điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.