mài
mại
bộ sước · 6 nét

bước; bước đi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15443
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước; bước đi

    • Anh ấy đã bước một bước lớn.

  2. động từ

    bước sải; bước dài

    • Anh ấy sải bước đi về phía trước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vạn(mười nghìn)HÀI THANH

Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.