跛脚

跛脚
jiǎo
bả cước

khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

2 nghĩa#29728
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    • Anh ấy đi khập khiễng.

  2. danh từ

    người khỏm; người tàn tật chân

    • Anh ấy là một người què.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.