鸭子

鸭子
zi
áp tử

con vịt

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7007Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con vịt

    一种会游泳的水鸟,有扁嘴和脚蹼yī zhǒng huì yóuyǒng de shuǐniǎo、yǒu biǎn zuǐ hé jiǎo pǔ

    • Con vịt này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    (lóng) trai mại dâm

    男性卖淫者nánxìng màiyín zhě

    • Anh ấy không phải là trai bao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.