跑警报

跑警报
pǎojǐngbào
bào cảnh báo

chạy trú ẩn khi có báo động không kích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trú ẩn khi có báo động không kích

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.