Tới nội dung chính

跑腿

跑腿
pǎotuǐ
bào thối

chạy việc vặt; làm người chạy việc

1 nghĩa#16524
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạy việc vặt; làm người chạy việc

    • 。

      Hôm nay tôi phải đi chạy việc vặt.

跑
páo
bào
BỘ THỦ⾜
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu