跑腿

跑腿
pǎotuǐ
bào thối

chạy việc vặt; làm người chạy việc

1 nghĩa#16524
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy việc vặt; làm người chạy việc

    • Hôm nay tôi phải đi chạy việc vặt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.