跑堂儿的

跑堂儿的
pǎotángrde
bào đường nhi đích

người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)

    • Anh ấy trước đây là người phục vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.