/
跋涉
跋涉
bạt thiệp
lội bộ vất vả; băng rừng lội suối
2 nghĩa#28205
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lội bộ vất vả; băng rừng lội suối
- 。
Chúng tôi đã lội bộ một quãng đường rất xa.
- 貳动động từ
lặn lội; băng rừng vượt suối
- 。
Chúng tôi đã đi bộ một quãng đường rất dài.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
跋涉
Phồn thể跋
bạt thiệp
lội bộ vất vả; băng rừng lội suối
2 nghĩa#28205
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lội bộ vất vả; băng rừng lội suối
- 。
Chúng tôi đã lội bộ một quãng đường rất xa.
- 貳动động từ
lặn lội; băng rừng vượt suối
- 。
Chúng tôi đã đi bộ một quãng đường rất dài.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.