千里

千里
qiān
thiên lý

nghìn dặm; ngàn dặm

3 nghĩa#14930
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    nghìn dặm; ngàn dặm

    很远的距离;形容距离非常遥远hěn yuǎn de jùlí; xíngróng jùlí fēicháng yáoyuǎn

    • Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.

  2. danh từ

    nghìn dặm; (bóng) rất xa

    很远的距离,形容路程长hěn yuǎn de jùlí, xíngróngcí lùchéng cháng

    • Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.

  3. số từ

    nghìn dặm; thiên lý

    距离很远;形容相隔很远的地方jùlí hěn yuǎn; xíngróng xiānggé hěn yuǎn de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.