山水

山水
shānshuǐ
sơn thuỷ

cảnh sơn thuỷ; núi và sông; tranh sơn thuỷ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sơn thuỷ; núi và sông; tranh sơn thuỷ

    • Tôi thích tranh sơn thủy.

  2. danh từ

    núi sông; sơn xuyên

    • Tôi thích vẽ tranh sơn thủy.

  3. danh từ

    cảnh sơn thuỷ; phong cảnh thiên nhiên; tranh sơn thuỷ

    • Phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.

  4. danh từ

    cảnh quan địa lý; địa cảnh

    • Tôi thích vẽ tranh phong cảnh.

  5. danh từ

    Sơn Thuỷ (thương hiệu Nhật Bản)

    • Tranh sơn thủy là nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.