跃然纸上

跃然纸上
yuèránzhǐshàng
dược nhiên chỉ thượng

hiện lên sinh động trên trang giấy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiện lên sinh động trên trang giấy [thành ngữ]

    • Những bức tranh của anh ấy hiện lên sống động trên giấy.

  2. tính từ

    nổi bật rõ rệt; hiện ra sinh động

    • Những bức tranh của anh ấy sống động như thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.